The chair's wood part was damaged and needed replacement.
Dịch: Phần gỗ của chiếc ghế bị hỏng và cần được thay thế.
He carved a decorative wood part for the furniture.
Dịch: Anh ấy khắc một phần gỗ trang trí cho đồ nội thất.
thành phần gỗ
phần gỗ xây dựng
đồ gỗ
làm bằng gỗ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chữ nổi dùng để đọc dành cho người mù hoặc khiếm thị
Phong cách trình diễn
Huyền thoại bóng đá
giải pháp tạm thời
tuyến đường làm mới
miền nam Syria
có 10 ngày để kháng cáo
bộ phận, phòng ban