She was reflecting on her life choices.
Dịch: Cô ấy đang suy nghĩ lại về những lựa chọn trong cuộc đời.
The calm lake was reflecting the mountains.
Dịch: Hồ nước yên tĩnh đang phản chiếu những ngọn núi.
gương
cân nhắc
sự phản chiếu
phản chiếu
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thẻ đăng ký
môi trường hợp tác
không hợp lý, phi lý
Tên được đặt cho một người, thường là tên riêng.
Thúc đẩy ngoại giao
Việt Nam phồn thịnh
bữa ăn từ ngũ cốc
hợp đồng bảo hiểm nhân thọ