The survey results reflect accurately the opinions of the residents.
Dịch: Kết quả khảo sát phản ánh đúng ý kiến của người dân.
The data reflects accurately the current market trends.
Dịch: Dữ liệu phản ánh đúng xu hướng thị trường hiện tại.
miêu tả chính xác
khắc họa chính xác
sự phản ánh đúng
một cách chính xác
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Sự nặng nề
cơ sở chế biến
thành lập một tổ công tác
Người phụ nữ nổi tiếng
đòi bồi thường
bộ y tế vào cuộc
đời sống lãng mạn
sự nghịch ngợm