The statistics reflect the nature of the problem.
Dịch: Số liệu thống kê phản ánh bản chất của vấn đề.
His actions reflect the true nature of his character.
Dịch: Hành động của anh ta phản ánh bản chất thật sự trong tính cách của anh.
phản chiếu bản chất
thể hiện cốt lõi
sự phản ánh
mang tính phản ánh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phân tích sinh thái
hoạt động cộng đồng
Được chấp nhận vào một chương trình
cuộc chiến khó khăn
Quảng cáo tuyển diễn viên
kinh doanh bất động sản
cuộc sống xa nhà
giai đoạn thành công rực rỡ, thời kỳ đỉnh cao