Her controversial outfit sparked outrage.
Dịch: Bộ trang phục gây tranh cãi của cô ấy đã gây ra sự phẫn nộ.
The celebrity wore a controversial outfit to the awards show.
Dịch: Người nổi tiếng đã mặc một bộ trang phục gây tranh cãi đến lễ trao giải.
trang phục khiêu khích
bộ cánh gây tranh cãi
gây tranh cãi
sự tranh cãi
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Ngủ gật
kẹp càng cua
tổ chức phi lợi nhuận
tình cảm của cô gái
nhỏ, bé
nho khô đen
ngân hàng
Sự tương tác với người hâm mộ