Her controversial outfit sparked outrage.
Dịch: Bộ trang phục gây tranh cãi của cô ấy đã gây ra sự phẫn nộ.
The celebrity wore a controversial outfit to the awards show.
Dịch: Người nổi tiếng đã mặc một bộ trang phục gây tranh cãi đến lễ trao giải.
trang phục khiêu khích
bộ cánh gây tranh cãi
gây tranh cãi
sự tranh cãi
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
yếu tố nhân văn
Kế hoạch bài học
vật liệu mới
chương trình chứng nhận
bổ sung nhân sự
cảm thấy cô đơn
bám chặt, tuân thủ
danh pháp thực vật, loại cây thuộc họ Cà phê (Asclepiadaceae), thường gọi là cây bồng bồng hoặc cây cỏ bồng