The patient was connected to a breathing tube during surgery.
Dịch: Bệnh nhân đã được nối ống thở trong quá trình phẫu thuật.
The scuba diver used a breathing tube to breathe underwater.
Dịch: Thợ lặn sử dụng ống thở để thở dưới nước.
ống thở máy
ống dẫn khí
hô hấp
hít thở
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Vùng có thể ở được
dọn sang nhà mới
nhà máy đường
Bất động sản hạng sang
hạt cacao
Tâm lý thị trường
bữa ăn tối
Hạ thân nhiệt, tình trạng nhiệt độ cơ thể giảm xuống dưới mức bình thường do tiếp xúc lâu với nhiệt độ lạnh