The boisterous laughter of children filled the room.
Dịch: Tiếng cười ồn ào của trẻ con tràn ngập căn phòng.
A boisterous crowd gathered to celebrate the victory.
Dịch: Một đám đông náo nhiệt tụ tập để ăn mừng chiến thắng.
hỗn láo, ồn ào
quậy phá, khó bảo
sống động, hoạt bát
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
phòng ngừa sâu răng
mục đích để cho xong
sân sau
khung hình
khôi phục
dấu
thợ săn
sự phóng, sự ra mắt