The film crew rejection was a setback for the project.
Dịch: Việc đoàn phim từ chối là một trở ngại cho dự án.
The director was disappointed by the film crew rejection.
Dịch: Đạo diễn đã thất vọng vì đoàn phim từ chối.
đoàn phim phủ nhận
đoàn phim khước từ
từ chối
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nhóm nào
lột, bóc
chương trình tin tức
mái che hình tam giác, thường được dùng trong kiến trúc
style pijama hiện đại
dạng tổng quát
tiền boa
phải