She studied abroad for a year.
Dịch: Cô ấy đã học ở nước ngoài trong một năm.
Many people travel abroad for work.
Dịch: Nhiều người đi công tác ở nước ngoài.
nước ngoài
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
siêu Trái Đất
chỗ ở tạm thời
rồng
quá hòa thuận
củ đậu
hòa giải, làm trung gian
Hàng hóa nội địa
Sự ủng hộ của người hâm mộ