The ultimate pain she felt was the loss of her child.
Dịch: Nỗi đau tột cùng mà cô ấy cảm thấy là mất đi đứa con.
He experienced the ultimate pain when his best friend betrayed him.
Dịch: Anh ấy đã trải qua nỗi đau tột cùng khi người bạn thân nhất phản bội anh.
Thiết bị bay hoặc dụng cụ sử dụng trong việc chuẩn bị và vận hành chuyến bay của phi công hoặc phi hành đoàn.