I bought some sundries at the corner store.
Dịch: Tôi đã mua một vài thứ lặt vặt ở cửa hàng góc phố.
The store sells newspapers, magazines, and other sundries.
Dịch: Cửa hàng bán báo, tạp chí và các loại tạp phẩm khác.
đồ linh tinh
món đồ nhỏ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
dã man, người man rợ
bác sĩ trưởng
bí mật bật mí
Món ăn Quảng Đông
năng động
phát hành vé
Sinh viên năm thứ hai
Nhập dữ liệu