She enjoyed her teenage years filled with adventures.
Dịch: Cô ấy đã tận hưởng những năm tuổi teen đầy phiêu lưu.
Many changes occur during the teenage years.
Dịch: Nhiều thay đổi xảy ra trong những năm tuổi teen.
thời kỳ vị thành niên
thanh xuân
thanh thiếu niên
thuộc về tuổi teen
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Đau lòng, tan nát cõi lòng
thị trường hàng hóa
người phụ nữ thánh thiện
môi trường âm thanh
khả năng bị đột quỵ
trí tuệ nhân tạo đại diện thế hệ trẻ
dòng sông băng
tiền thù lao dựa trên thời gian