She is regarded as a saintly woman in her community.
Dịch: Cô ấy được coi là một người phụ nữ thánh thiện trong cộng đồng của mình.
Many admire her for her saintly qualities.
Dịch: Nhiều người ngưỡng mộ cô vì những phẩm chất thánh thiện của cô.
người phụ nữ có phẩm hạnh
người phụ nữ thánh hiền
thánh
thánh thiện
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
người làm việc nghĩa, người dân tự phát trừng trị tội phạm
hệ thống quản lý khí hậu
Thảo luận trực tuyến
Phân tầng giới
Câu nói dễ nhớ
kỷ tử
mảnh phân cách
Nhà vô địch bóng đá