She is regarded as a saintly woman in her community.
Dịch: Cô ấy được coi là một người phụ nữ thánh thiện trong cộng đồng của mình.
Many admire her for her saintly qualities.
Dịch: Nhiều người ngưỡng mộ cô vì những phẩm chất thánh thiện của cô.
người phụ nữ có phẩm hạnh
người phụ nữ thánh hiền
thánh
thánh thiện
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
luật thương mại
mối quan hệ ngắn hạn
thử thách khó khăn
báo cáo tồn kho
xe nhỏ gọn, xe hơi cỡ nhỏ
tìm kiếm giải pháp
Loại bỏ
đồ ăn mùa hè