Many office workers are now working remotely.
Dịch: Nhiều nhân viên văn phòng hiện đang làm việc từ xa.
The company provides benefits for its office workers.
Dịch: Công ty cung cấp phúc lợi cho các nhân viên văn phòng của mình.
thư ký
nhân viên hành chính
văn phòng
làm việc
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
7 thôn bị cô lập
hành động hợp lý
thế kỷ hiện đại
sổ tay nhân viên
bán hàng nước ngoài
sự thích nghi sinh học
bất hợp pháp
hợp đồng dịch vụ