He faces charges of trafficking drugs across the border.
Dịch: Anh ta đối mặt với cáo buộc buôn bán ma túy qua biên giới.
She was arrested on charges of trafficking illegal weapons.
Dịch: Cô ta bị bắt vì tội buôn bán vũ khí trái phép.
lời buộc tội buôn bán người
cáo trạng về tội buôn người
buôn bán
người buôn bán
02/01/2026
/ˈlɪvər/
gà tự nhiên
hệ sao
kết thúc mùa giải
sự dư thừa dân số
Nhân tố mới
vải lạnh
đêm đen
Màn hình có tần số quét cao