The employment officer helped me find a job.
Dịch: Nhân viên tuyển dụng đã giúp tôi tìm một công việc.
She works as an employment officer at the local job center.
Dịch: Cô ấy làm việc như một nhân viên tuyển dụng tại trung tâm việc làm địa phương.
Nhân viên tuyển dụng
Cán bộ giới thiệu việc làm
việc làm
thuê mướn
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Nhân viên thu hút tài năng
quyền quốc gia
Xe SUV Toyota
Giám đốc điều hành
Cây gừng nước, một loại cây thuộc họ Gừng
chiến đấu để trụ lại
nền tảng đặt chỗ
cây cọ quạt