She sang a bolero with great passion.
Dịch: Cô ấy hát một bài bolero rất say đắm.
They danced the bolero gracefully.
Dịch: Họ nhảy điệu bolero một cách duyên dáng.
nhạc ballad
nhạc serenata
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
cơ chế cho phép
buổi biểu diễn lửa
ngón tay thứ tư
Thời gian trôi qua nhanh
hồng ngoại
cơ sở thử nghiệm
Lễ hội giỗ tổ Hùng Vương, một ngày lễ kỷ niệm tổ tiên và các vua Hùng của người Việt.
Học thêm, học bổ sung