He played the blues on his guitar.
Dịch: Anh ấy đã chơi nhạc blues trên guitar.
She felt the blues after losing her job.
Dịch: Cô ấy cảm thấy buồn sau khi mất việc.
nỗi buồn
u uất
màu xanh
làm cho giống nhạc blues
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Đống vali
thương mại toàn cầu
sản xuất theo đơn đặt hàng
vườn dược liệu
tín hiệu còi
cắt tỉa
Quý tộc hạng thấp, thường là một người sở hữu đất đai
Hình thành karst