The church leader gave a powerful sermon.
Dịch: Nhà lãnh đạo nhà thờ đã có một bài giảng mạnh mẽ.
Many church leaders are involved in community service.
Dịch: Nhiều nhà lãnh đạo tôn giáo tham gia vào dịch vụ cộng đồng.
nhà lãnh đạo tinh thần
giới tăng lữ
sự lãnh đạo
dẫn dắt
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
người khai thác
doanh nghiệp xã hội
nhiệm vụ văn phòng
thanh năng lượng
khoản vay mới
lời biện hộ
kiểm tra bản ghi
Bộ trưởng Bộ Công Thương