The reason for the crash is still under investigation.
Dịch: Nguyên nhân gây ra tai nạn vẫn đang được điều tra.
Pilot error was cited as the primary reason for the crash.
Dịch: Lỗi của phi công được cho là nguyên nhân chính gây ra tai nạn.
nguyên nhân tai nạn
yếu tố trong vụ va chạm
lý do
biện minh
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
do đó
thể chế, tổ chức
Ngân hàng trực tuyến
điều chỉnh chủ trương
trái cây
cây trồng tạm thời
Ngành du lịch và khách sạn
biểu đồ quản lý