She is an inspirer for many young artists.
Dịch: Cô ấy là người truyền cảm hứng cho nhiều nghệ sĩ trẻ.
His speech served as an inspirer for the team.
Dịch: Bài phát biểu của anh ấy đã trở thành nguồn cảm hứng cho đội.
động lực
người khuyến khích
cảm hứng
truyền cảm hứng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
giày đôi
thời gian còn lại
chuẩn bị giáo dục đại học
ten-xơ
Sự đông dân quá mức
Miền Nam Trung Quốc
lén lút, điều tra bí mật
bảng phối màu