Younger adults are often more open to new ideas.
Dịch: Những người trẻ tuổi thường cởi mở hơn với những ý tưởng mới.
The study focused on the health of younger adults.
Dịch: Nghiên cứu tập trung vào sức khỏe của những người trưởng thành trẻ tuổi.
Người lớn trẻ tuổi
Giới trẻ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
diễn đạt cảm xúc
nhiều người hỏi
cộng đồng trực tuyến
cản trở công vụ
giảng đạo
ngành chủ chốt
Giám đốc khu vực
cuộc biểu tình, cuộc mít tinh