He is a skilled finder of lost items.
Dịch: Anh ấy là một người tìm kiếm đồ bị mất tài ba.
The finder of the treasure will receive a reward.
Dịch: Người tìm ra kho báu sẽ nhận được phần thưởng.
người tìm kiếm
người phát hiện
phát hiện
tìm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Ăn uống tại nhà
thời tiết xấu
cuối cùng
thu nhà nghỉ
sốt nướng
Thả động vật hoang dã về tự nhiên
Nhu cầu thấp hơn
sự co cơ