He is a fortunate one to have such a supportive family.
Dịch: Anh ấy là một người may mắn khi có một gia đình luôn ủng hộ.
She is a fortunate one to win the lottery.
Dịch: Cô ấy là một người may mắn khi trúng xổ số.
người may mắn
người được ban phước
may mắn
vận may
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Văn hóa thịnh hành
Tỷ lệ góp vốn
đèn halogen
mương, hào
cá da trơn
chức danh công việc
quân đội, quân sự
mê hoặc