The deputy leader will represent the team in meetings.
Dịch: Người lãnh đạo phó sẽ đại diện cho đội trong các cuộc họp.
She was appointed as the deputy leader of the project.
Dịch: Cô ấy được bổ nhiệm làm người lãnh đạo phó của dự án.
lãnh đạo trợ lý
phó lãnh đạo
sự lãnh đạo
lãnh đạo
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
đáng tiếc
màn xuất hiện
chất làm đặc
giờ giảng dạy
điểm tín dụng
mối quan tâm của khách hàng
thực phẩm bổ sung sức khỏe
cạm bẫy