The event had a high number of non-attendees.
Dịch: Sự kiện có nhiều người không tham dự.
We need to account for the non-attendees in our planning.
Dịch: Chúng ta cần tính toán những người không tham dự trong kế hoạch của mình.
người vắng mặt
người không đến
sự tham dự
tham dự
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
quản lý học thuật
Thanh toán trước hạn
phương pháp lắp đặt
tình yêu tuổi trẻ
tiến bộ học tập
hành vi thô lỗ
Giản dị, chất phác
Sự an nghỉ thanh bình