The medical examiner determined the cause of death.
Dịch: Người khám nghiệm y tế đã xác định nguyên nhân cái chết.
She works as a medical examiner in the city.
Dịch: Cô ấy làm việc như một người khám nghiệm y tế ở thành phố.
bác sĩ pháp y
chánh án
cuộc khám nghiệm
khám nghiệm
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
các tỉnh liền kề
sự tự tin thái quá
loại hình thanh toán
Cơ hội học tập
Kết xuất 3D
kiểm tra bản ghi
giá ưu đãi
thời hạn thực hiện