The medical examiner determined the cause of death.
Dịch: Người khám nghiệm y tế đã xác định nguyên nhân cái chết.
She works as a medical examiner in the city.
Dịch: Cô ấy làm việc như một người khám nghiệm y tế ở thành phố.
bác sĩ pháp y
chánh án
cuộc khám nghiệm
khám nghiệm
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
đặt quyết tâm cực lớn
chuẩn bị cho trốn
thuộc về nhận thức
anh đào nở rộ
giống như sói; có tính cách hung dữ, tham lam
động cơ
quá trình nghệ thuật
Quy mô lớn nhất