He is an avid user of social media.
Dịch: Anh ấy là một người dùng nhiệt tình của mạng xã hội.
She is an avid user of the new software.
Dịch: Cô ấy là một người dùng tích cực của phần mềm mới.
người dùng nhiệt huyết
người dùng hăng hái
nhiệt tình
người dùng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Hoạt động xây dựng đội nhóm
cặp đôi yêu nhau
Đầu tư an toàn
Khoa học xã hội
yêu thích nghệ thuật
giới chuyên môn
cá đỏ
cảm giác thoáng qua