The intervenor was called to assist in the settlement process.
Dịch: Người can thiệp đã được gọi để hỗ trợ trong quá trình hòa giải.
An intervenor may help facilitate communication between conflicting parties.
Dịch: Người can thiệp có thể giúp thúc đẩy giao tiếp giữa các bên xung đột.
một độ ngũ quản trị viên
món sushi cuộn hình tam giác, thường có nhân bên trong và được cuốn bằng rong biển