The saleswoman helped me find the perfect dress.
Dịch: Người bán hàng nữ đã giúp tôi tìm chiếc váy hoàn hảo.
She works as a saleswoman at the local boutique.
Dịch: Cô ấy làm việc như một người bán hàng nữ tại cửa hàng thời trang địa phương.
người bán hàng
trợ lý cửa hàng
bán hàng
bán
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
chấp nhận
cái giận biến mất
lồng giặt (máy giặt)
Nắm chắc vị trí
kính bảo hộ
lướt mạng
giảm thiểu sử dụng
nhận dạng giọng nói tự động