A well-behaved child.
Dịch: Một đứa trẻ ngoan ngoãn.
The students were well-behaved during the assembly.
Dịch: Các học sinh rất lễ phép trong suốt buổi tập trung.
vâng lời
dễ bảo
hành vi
tốt
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Thiết bị nổ tự chế
thịt gà khô
Trưởng phòng
Phòng Thí Nghiệm Khoai Tây
Một thời để nhớ
áo len cổ cao
tính dài dòng, sự rườm rà
Chương trình sau giờ học