A well-behaved child.
Dịch: Một đứa trẻ ngoan ngoãn.
The students were well-behaved during the assembly.
Dịch: Các học sinh rất lễ phép trong suốt buổi tập trung.
vâng lời
dễ bảo
hành vi
tốt
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
bột sắn
vẻ nguyên sơ
mạnh hơn
In ấn hai mặt
tầm tay trẻ nhỏ
sánh vai bên người mế
học bù
Sự nghiệp bùng nổ