He has a masculine appearance.
Dịch: Anh ấy có một ngoại hình nam tính.
Masculine appearance is often associated with strength.
Dịch: Ngoại hình nam tính thường được liên kết với sức mạnh.
vẻ ngoài nam tính
vẻ ngoài kiểu macho
nam tính
02/01/2026
/ˈlɪvər/
lòng biết ơn
chủ tịch ACB
Lưu huỳnh
phương pháp điều trị hiệu quả
số lượng lớn
cuộc họp tóm tắt
Cán bộ hộ tịch
giống thằn lằn monitor