She is interested in personality study to understand herself better.
Dịch: Cô ấy quan tâm đến nghiên cứu về tính cách để hiểu rõ bản thân hơn.
The university offers a course in personality study.
Dịch: Trường đại học cung cấp một khóa học về nghiên cứu tính cách.
danh sách chấp nhận hoặc danh sách chờ để xác nhận hoặc chấp thuận một điều gì đó