He is a serious student.
Dịch: Anh ấy là một sinh viên nghiêm túc.
This is a serious matter.
Dịch: Đây là một vấn đề nghiêm trọng.
She has a serious expression on her face.
Dịch: Cô ấy có một biểu cảm nghiêm túc trên khuôn mặt.
nghiêm túc
nghiêm trọng
nghiêm trang
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
học riêng
Những người yêu thích nghệ thuật
xem lại camera
gốc, rễ
bảo quản lạnh đúng cách
Gia đình khỏe mạnh
trại ong
Cây trumpet hồng