He owns a jewelry business in the city center.
Dịch: Anh ấy sở hữu một doanh nghiệp trang sức ở trung tâm thành phố.
The jewelry business is thriving during the holiday season.
Dịch: Ngành kinh doanh trang sức đang phát triển mạnh mẽ trong mùa lễ.
Ngành kinh doanh đá quý
Công nghiệp trang sức
Trang sức
Đính trang sức
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
bồ công anh
thành lập đội
nhà thiết kế công nghiệp
chống tội phạm tài chính
chiếm đoạt tài khoản
sự bố trí bàn
một khoảng lặng
khối u ác tính