The program focuses on chronic disease prevention.
Dịch: Chương trình tập trung vào việc ngăn ngừa bệnh mãn tính.
Early intervention is key for chronic disease prevention.
Dịch: Can thiệp sớm là chìa khóa để ngăn ngừa bệnh mãn tính.
phòng ngừa bệnh mãn tính
phòng ngừa bệnh dài hạn
ngăn ngừa
sự ngăn ngừa
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Sự giảm tốc kinh tế
cảnh đẹp như tranh
bản chất bên trong, tâm hồn
tảo bẹ
Thành phố Đài Bắc
thiết bị theo dõi sức khỏe
đất thịt
Thu nhập từ nhập khẩu