He turned away in disappointment after hearing the news.
Dịch: Anh ấy ngán ngẩm quay lưng sau khi nghe tin.
She turned away in disappointment when she saw the mess.
Dịch: Cô ấy chán nản quay đi khi nhìn thấy sự bừa bộn.
thất vọng và quay đi
mất hy vọng và rời đi
02/01/2026
/ˈlɪvər/
xe điện Leaf
Hồ sơ bệnh nhân
sự rung lắc
quy trình kế toán
tại chỗ, tại địa điểm
giảng viên thỉnh giảng
tin tức liên quan
phân loại đúng