She works at an investment bank in New York.
Dịch: Cô ấy làm việc tại một ngân hàng đầu tư ở New York.
The investment bank helped raise funds for the project.
Dịch: Ngân hàng đầu tư đã giúp huy động vốn cho dự án.
ngân hàng đầu tư
ngân hàng thương mại
đầu tư
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Sự suy thoái tài chính
Đảm bảo chất lượng
Học viện thi hành luật
cây phong
Xin lỗi vì phản hồi chậm trễ.
Khôi phục nền móng
kế hoạch tập trung
thịnh hành, phổ biến