She has a good personality.
Dịch: Cô ấy có tính cách tốt.
He is known for his good personality.
Dịch: Anh ấy nổi tiếng với tính cách tốt của mình.
thái độ tích cực
tính tốt bụng
tốt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Cuộc thi thuyền rồng
việc chăm sóc
lời tựa
đạo đức nghiên cứu
kiếm tiền đỉnh
Thực vật không mạch
lợi nhuận tài chính
nghiên cứu quốc phòng