The company was in a hairbreadth escape when it almost went bankrupt.
Dịch: Công ty đã ở trong tình thế ngàn cân treo sợi tóc khi suýt phá sản.
The hero had a hairbreadth escape from the collapsing building.
Dịch: Người hùng đã thoát chết trong gang tấc khỏi tòa nhà sụp đổ.
một loại đá thủy tinh tự nhiên, thường có màu đen hoặc nâu, được hình thành từ magma và dùng để làm công cụ hoặc trang sức.