She approached the task with vigorous energy.
Dịch: Cô ấy tiếp cận công việc với năng lượng mạnh mẽ.
The team displayed vigorous energy throughout the project.
Dịch: Cả đội thể hiện sự năng nổ trong suốt dự án.
Sự năng động
Sức sống
Sự mãnh liệt
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
kiểm chứng nguồn
tỷ lệ nhiễm bệnh
đãi ngộ nghịch thiên
phong trào tiến bộ
người dẫn dắt sản phẩm
trải nghiệm đáng nhớ
lôi cuốn, quyến rũ
Cây chổi chổi, tên khoa học là Callistemon, thường được trồng làm cảnh.