She approached the task with vigorous energy.
Dịch: Cô ấy tiếp cận công việc với năng lượng mạnh mẽ.
The team displayed vigorous energy throughout the project.
Dịch: Cả đội thể hiện sự năng nổ trong suốt dự án.
Sự năng động
Sức sống
Sự mãnh liệt
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Buồng trứng
khả năng phục hồi cảm xúc
thích tham gia
thiết kế tiết kiệm không gian
Nhà thiết kế mỹ phẩm
Quản lý chất lượng nước
Tính toán bằng trí óc
thời trang gothic