She wore her graduation cap proudly during the ceremony.
Dịch: Cô ấy đeo mũ tốt nghiệp một cách tự hào trong buổi lễ.
The graduation cap symbolizes the completion of education.
Dịch: Mũ tốt nghiệp biểu trưng cho việc hoàn thành việc học.
mũ vuông
mũ tốt nghiệp
người tốt nghiệp
tốt nghiệp
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Quản lý đầu tư
cuộc biểu tình, cuộc mít tinh
tình cảm riêng tư
Mật độ quang học
hỗ trợ cảm xúc
quá tải
tường kính
công thức quy đổi