Shiitake mushrooms are often used in soups and stir-fries.
Dịch: Nấm shiitake thường được sử dụng trong các món súp và xào.
She added shiitake to her pasta for extra flavor.
Dịch: Cô ấy đã thêm nấm shiitake vào mì ống để tăng thêm hương vị.
nấm
nấm ăn được
nấm shiitake
để shiitake (cách dùng nấm shiitake trong nấu ăn)
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự đồng thuận chung
bạt che nắng
Chúc may mắn
Những khó khăn trong cuộc sống
mang, đem
chuẩn bị một cách siêng năng
sự trang bị kiến thức
yêu cầu khẩn thiết