He inherited a large fortune from his father.
Dịch: Anh ấy thừa kế một gia tài lớn từ cha mình.
She made a large fortune in the stock market.
Dịch: Cô ấy đã kiếm được một cơ nghiệp lớn trên thị trường chứng khoán.
sự giàu có lớn
một khoản tiền lớn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cấp cứu
mối quan hệ trực tiếp
đạt được bằng cấp
giai đoạn tiếp theo
HLV phải mang theo bác sĩ
nâng cao mức sống
Tổ chức sự kiện
công sức ấy bắt đầu nảy hoa