I prepared a baked dish for dinner.
Dịch: Tôi đã chuẩn bị một món nướng cho bữa tối.
This baked dish is a family favorite.
Dịch: Món nướng này là món yêu thích của gia đình.
món hầm
bánh nướng
nướng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
kinh nghiệm thực tiễn
trách nhiệm xã hội
tính thụ động
cái vòng xoay
khu vực sơ cấp
thanh ngang
con trai chủ tiệm vàng
thuộc về ngân sách