The two countries have close ties.
Dịch: Hai nước có mối quan hệ thân thiết.
We have close ties with our partners.
Dịch: Chúng tôi có mối quan hệ gắn bó với các đối tác của mình.
mối quan hệ bền chặt
quan hệ gần gũi
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
cuộc đàm phán thương mại
nền kinh tế ứng dụng di động
Người giàu có
Lạc đà Nam Mỹ
Ga T3 Tân Sơn Nhất
Cây ngoại lai
vắc xin sởi
mỏi mắt