The exotic plant in the garden attracted many visitors.
Dịch: Cây ngoại lai trong vườn đã thu hút nhiều du khách.
She loves collecting exotic plants from different countries.
Dịch: Cô ấy thích sưu tầm cây ngoại lai từ các quốc gia khác nhau.
cây ngoại
cây hiếm
sự ngoại lai
ngoại lai
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
hạng nhất, hàng đầu
cựu đồng nghiệp
xe bồn
người quyến rũ, người làm say đắm lòng người
tránh, lẩn tránh
Tương thích
Khoản đầu tư dài hạn
cửa công nghiệp