She looked dejected after hearing the bad news.
Dịch: Cô ấy trông thất vọng sau khi nghe tin xấu.
He was dejected by the team's poor performance.
Dịch: Anh ấy cảm thấy chán nản vì màn trình diễn kém của đội.
một codec âm thanh được sử dụng chủ yếu cho việc truyền tải âm thanh stereo chất lượng cao qua Bluetooth.