I paid for the book with a tenner.
Dịch: Tôi đã trả tiền cho cuốn sách bằng một tờ tiền mười bảng.
He handed me a tenner for the tickets.
Dịch: Anh ấy đưa cho tôi một tờ tiền mười bảng để mua vé.
tờ tiền
hóa đơn
mười
tờ 10 đô la
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Mối quan hệ đầy xung đột
quá trình chứng nhận
thảm tắm
phạt đền
Mất tích nghi đuối nước
người làm bánh ngọt
yên nghỉ
văn phòng ngân hàng