The politician fell out of favor after the scandal.
Dịch: Chính trị gia mất sủng ái sau vụ bê bối.
That style of dress has fallen out of favor.
Dịch: Kiểu ăn mặc đó đã trở nên lỗi thời.
Trở nên không phổ biến
Mất đi sự phổ biến
Giảm sự phổ biến
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
chôn cất
mì ống cay
Sự hạ bệ, sự gỡ xuống
khu vực chơi golf
hiệp hội nghề nghiệp
thuyền câu cá
sự tiết kiệm
Tu sĩ vị tha